móc ngoặc

Học thuật
Thân thiện
móc ngoặc

Những kẻ tham nhũng móc ngoặc với nhau để chia chác lợi ích bất chính.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thông đồng, cấu kết một cách lén lút, mật để mưu cầu lợi ích cá nhân hoặc nhóm thông qua những hành vi không chính đáng, phi pháp: Hành động liên kết ngầm giữa các cá nhân hoặc tổ chức nhằm thực hiện những mục đích xấu, thường liên quan đến tham nhũng, lừa đảo hoặc trục lợi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Một số cán bộ đã móc ngoặc với chủ thầu để thổi giá công trình. (Một số cán bộ đã thông đồng với chủ thầu để tăng giá công trình một cách gian dối.)
    • Bọn buôn lậu móc ngoặc với nhân viên hải quan để đưa hàng qua biên giới. (Bọn buôn lậu cấu kết với nhân viên hải quan để đưa hàng hóa qua biên giới trái phép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự móc ngoặc": Danh từ hóa từ động từ, chỉ hành vi hoặc mối quan hệ thông đồng mật.

    • Vụ án làm lộ sự móc ngoặc phức tạp giữa quan chức doanh nghiệp. (Vụ án làm lộ hành vi thông đồng phức tạp giữa quan chức doanh nghiệp.)
  • "móc ngoặc chặt chẽ": Cụm từ nhấn mạnh mối liên kết chặt chẽ, khăng khít trong hành vi thông đồng.

    • Hai bên đã móc ngoặc chặt chẽ với nhau để chiếm đoạt tài sản của nhà nước. (Hai bên đã cấu kết rất chặt chẽ với nhau để chiếm đoạt tài sản của nhà nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Thông đồng (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc mật cùng nhau thực hiện một việc xấu.
  • Cấu kết (động từ): Kết hợp với nhau một cách ngầm để làm việc phi pháp.
  • Đồng lõa (danh từ/động từ): Chỉ việc cùng tham gia, hợp tác trong một hành vi phạm tội.
Từ đồng nghĩa
  • Thông đồng: Bàn bạc, thỏa thuận ngầm với nhau để làm việc xấu.
  • Cấu kết: Liên kết chặt chẽ với nhau (mang nghĩa xấu).
  • Tư thông: Thông đồng, móc nối với nhau (thường trong các vụ án hình sự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Móc ngoặc với (ai): Cấu kết, thông đồng với một đối tượng cụ thể.
    • Kẻ gian đã móc ngoặc với một nhân viên bên trong để đánh cắp dữ liệu. (Kẻ gian đã thông đồng với một nhân viên bên trong để đánh cắp dữ liệu.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "móc ngoặc" thường được dùng trực tiếp ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hành vi này thường được mô tả bằng các cụm từ như "móc ngoặc ăn chia", "móc ngoặc tham nhũng").

móc ngoặc

Những kẻ tham nhũng móc ngoặc với nhau để chia chác lợi ích bất chính.

  1. Trao đổi lén lút những quyền lợi kiếm được bằng những cách bất chính: Bọn ăn cắp của công móc ngoặc với những tên buôn lậu.